Mạng lưới Định danh & Tín nhiệm số toàn trình
Hệ thống TrustPeID SSO kết hợp cơ chế bảo mật 2 lớp App Push OTP (Smart OTP) giúp các nền tảng đối tác xác thực chính chủ tài khoản tuyệt đối. Mọi hồ sơ đều được liên kết với cơ sở dữ liệu eKYC và mã hóa định danh phi tập trung (DID).
Quy trình tích hợp chuẩn:
- Ứng dụng đối tác chuyển hướng user đến trang Authorize của TrustPeID.
- Chủ tài khoản xác thực sinh trắc học và nhập mã OTP trên App di động.
- TrustPeID trả về mã định danh
did_hashthông qua Callback URL. - Backend đối tác dùng
did_hashgọi API truy vấn điểm T-Score.
Môi trường kết nối (Base URLs)
https://api.trustpeid.com/api/v1/
https://sandbox.trustpeid.com/api/v1/
Khởi tạo phiên SSO
Khi người dùng bấm "Đăng nhập bằng TrustPeID" trên trang của đối tác, hãy điều hướng trình duyệt của họ đến đường dẫn xác thực kèm theo các tham số truy vấn (Query Parameters).
| Tham số | Mô tả |
|---|---|
| client_id | Mã định danh đối tác được cấp bởi TrustPeID. |
| redirect_uri | Đường dẫn nhận kết quả callback sau khi xác thực thành công. |
URL Chuyển hướng mẫu (HTML/JS)
<a href="https://trustpeid.com/sso/authorize?client_id=TOPCV_ID&redirect_uri=https://partner.com/callback"
class="btn-trustpe">
Đăng nhập bằng TrustPeID
</a>
Phản hồi Callback trả về phía Đối tác
https://partner.com/callback?did_hash=747be9963d7116745ad8dd2ef1874e02&status=success
Truy xuất Hồ sơ & Tín nhiệm
API được gọi ngầm từ Backend đối tác. Yêu cầu truyền Header bảo mật gồm X-Partner-Client-Id và X-Partner-Secret.
Parameters (JSON Body)
| Tham số | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
| did_hash | string | Mã định danh nhận được từ Callback URL. |
Request Example (cURL)
curl -X POST https://api.trustpeid.com/api/v1/sso/partner/identity \
-H "Content-Type: application/json" \
-H "X-Partner-Client-Id: YOUR_CLIENT_ID" \
-H "X-Partner-Secret: YOUR_PARTNER_SECRET" \
-d '{"did_hash": "747be9963d7116745ad8dd2ef1874e02"}'
Response (200 OK)
{
"status": "success",
"data": {
"did_hash": "747be9963d71...",
"name": "Nguyễn Văn Huy",
"verification": {
"status": "VERIFIED_CCCD",
"is_kyc_verified": true
},
"trust_metrics": {
"tier": "Gold",
"s_comp": 30.0,
"g_trust": 20.0,
"b_ethic": 10.0,
"t_score_total": 60.0
}
}
}
Đánh giá & Báo cáo Giao dịch
Gửi kết quả hoàn tất dịch vụ hoặc tố cáo lừa đảo để cộng/trừ điểm tín nhiệm thời gian thực cho người dùng.
Các loại đánh giá (evaluation_type)
SUCCESS: Giao dịch thành công (+ điểm uy tín)HIGH_QUALITY: Chất lượng xuất sắc (+ điểm chuyên môn)LATE_DELIVERY: Giao hàng chậm (- điểm uy tín)SCAM: Phát hiện lừa đảo (-50 điểm & Khóa tài khoản vĩnh viễn)
Request Example (PHP)
$response = Http::withHeaders([
'X-Partner-Client-Id' => 'YOUR_ID',
'X-Partner-Secret' => 'YOUR_SECRET',
])->post('https://api.trustpeid.com/api/v1/sso/partner/evaluate', [
'did_hash' => '747be9963d71...',
'transaction_id' => 'ORD-998822',
'evaluation_type' => 'SUCCESS',
'details' => 'Hoàn thành công việc đúng hạn.'
]);
Bảng mã lỗi (Error Codes)
Các mã trạng thái HTTP chuẩn trả về từ hệ thống API Gateway.
| Mã HTTP | Ý nghĩa & Xử lý |
|---|---|
| 200 OK | Thành công. |
| 401 Unauthorized | Sai Client ID hoặc Secret Key trong Header. |
| 404 Not Found | Không tìm thấy did_hash tương ứng trên hệ thống. |
| 500 Server Error | Lỗi hệ thống nội bộ, vui lòng liên hệ kỹ thuật TrustPeID. |
Mã nguồn mẫu (Node.js SDK)
Ví dụ gọi API truy vấn bằng Axios:
const axios = require('axios');
async function getTrustProfile(didHash) {
try {
const response = await axios.post('https://api.trustpeid.com/api/v1/sso/partner/identity', {
did_hash: didHash
}, {
headers: {
'X-Partner-Client-Id': 'YOUR_ID',
'X-Partner-Secret': 'YOUR_SECRET'
}
});
console.log('Profile:', response.data);
} catch (error) {
console.error('Error fetching trust profile:', error.response.data);
}
}